Nghĩa tiếng Việt
- . Rõ. Nói từng tiếng.tính từ い
- Chỉ có một loại mà thôi, không có loại nào khác.tính từ い
- . Biết rõ, thạo, sành.động từ
Tiếng Nhật
- 詳しいくわしいchi tiết, tỉ mỉ
Ví dụ
-
Cắt nghĩa không rành.
-
Cửa hàng chỉ bán rành hàng mĩ nghệ.
-
Mới đến, chưa rành đường đất.
-
Rành nghề.
-
Âm nhạc, tôi không rành.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép