TanroDictionary Sổ từ

rành

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Rõ. Nói từng tiếng.tính từ い
  2. Chỉ có một loại mà thôi, không có loại nào khác.tính từ い
  3. . Biết rõ, thạo, sành.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cắt nghĩa không rành.

  2. Cửa hàng chỉ bán rành hàng mĩ nghệ.

  3. Mới đến, chưa rành đường đất.

  4. Rành nghề.

  5. Âm nhạc, tôi không rành.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép