TanroDictionary Sổ từ

rào

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đphg, cũ Sông nhỏ.danh từ
  2. Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được.danh từ
  3. Dùng rào ngăn chắn, bao quanh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lội qua rào.

  2. Chặt rào.

  3. Cắm rào.

  4. Rào vườn.

  5. Rào cổng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép