Nghĩa tiếng Việt
- Đphg, cũ Sông nhỏ.danh từ
- Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được.danh từ
- Dùng rào ngăn chắn, bao quanh.động từ
Tiếng Nhật
- ハードルrào (điền kinh)
Ví dụ
-
Lội qua rào.
-
Chặt rào.
-
Cắm rào.
-
Rào vườn.
-
Rào cổng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép