Nghĩa tiếng Việt
- Đphg Nay.danh từ
Ví dụ
-
Từ rày về sau.
-
Rày gió mai mưa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Từ rày về sau.
Rày gió mai mưa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép