Nghĩa tiếng Việt
- Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa.danh từ
Tiếng Nhật
- スクリーンmàn hình, màn chiếu
Ví dụ
-
Rèm cửa.
-
Buông rèm.
-
Rèm the.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép