TanroDictionary Sổ từ

rèm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Rèm cửa.

  2. Buông rèm.

  3. Rèm the.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép