Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái bị thu nhỏ và méo mó, biến dạng đi.tính từ い
Ví dụ
-
Chân tay co rúm.
-
Rúm người lại vì sợ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chân tay co rúm.
Rúm người lại vì sợ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép