TanroDictionary Sổ từ

răng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn.danh từ
  2. (Trung Bộ) Thế nào?adv
  3. Bộ phận nhọn, lồi ra, sắp đều nhau thành hàng của những dụng cụ như cưa, bừa.danh từ
  4. Bộ phận nhọn, lồi ra ở vành ngoài bánh xe trong một bộ máy, ăn khớp với những bộ phận tương tự của những bánh xe khác để chuyền chuyển động.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chân răng kẽ tóc.

  2. Tỉ mỉ, cặn kẽ.

  3. Nói hết chân răng kẽ tóc.

  4. Môi hở răng lạnh.

  5. Mần răng?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép