TanroDictionary Sổ từ

rạch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại.danh từ
  2. Đường rãnh nhỏ, nông được xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt, trồng cây.danh từ
  3. Dùng vật sắc nhọn làm đứt từng đường trên bề mặt.động từ
  4. Ngược dòng nước để lên chỗ cạn, thường nói về cá rô.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đào kênh, rạch.

  2. Hệ thống kênh, rạch.

  3. Xẻ rạch.

  4. Đánh rạch.

  5. Rạch giấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép