Nghĩa tiếng Việt
- Chổ nối mộng, chỗ ghép mộng.danh từ
Ví dụ
-
The frame uses a strong rabbet-joint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈræbətˈdʒɔɪnt/
The frame uses a strong rabbet-joint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép