TanroDictionary Sổ từ

rabbet-plane

/ˈræbətˈpleɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bào đường xoi.danh từ

Ví dụ

  1. A rabbet-plane made the edge fit neatly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép