Nghĩa tiếng Việt
- Cái bào đường xoi.danh từ
Ví dụ
-
A rabbet-plane made the edge fit neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈræbətˈpleɪn/
A rabbet-plane made the edge fit neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép