Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của rabbitrydanh từ
Ví dụ
-
The rabbitries stayed quiet through the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈræbətriz/
The rabbitries stayed quiet through the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép