TanroDictionary Sổ từ

rabble-rouser

/ˈræbəlˌrɑʊzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kích động quần chúng.danh từ

Ví dụ

  1. The rabble-rouser stirred the crowd into anger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép