Nghĩa tiếng Việt
- Người kích động quần chúng.tính từ
- Có ý kích động quần chúng.tính từ
- Sự kích động quần chúng, trường hợp kích động quần chúng.danh từ
Ví dụ
-
The rabble-rousing speech upset the crowd.
-
His rabble-rousing speech upset the quiet crowd.
-
The meeting turned into rabble-rousing and loud cheers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép