TanroDictionary Sổ từ

rabble-rousing

/ˈræbəlˈrɑʊzin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kích động quần chúng.tính từ
  2. Có ý kích động quần chúng.tính từ
  3. Sự kích động quần chúng, trường hợp kích động quần chúng.danh từ

Ví dụ

  1. The rabble-rousing speech upset the crowd.

  2. His rabble-rousing speech upset the quiet crowd.

  3. The meeting turned into rabble-rousing and loud cheers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép