Nghĩa tiếng Việt
- Cái cào, cái nạo.danh từ
Ví dụ
-
He used a rabbler to clean the mud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈræbələ/
He used a rabbler to clean the mud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép