TanroDictionary Sổ từ

rabbler

/ˈræbələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cào, cái nạo.danh từ

Ví dụ

  1. He used a rabbler to clean the mud.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép