TanroDictionary Sổ từ

rabelaisian

/ˌræbəˈleɪziən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy giọng hài hước tục tựu (theo phong cách của nhà văn Pháp Rabelais).tính từ

Ví dụ

  1. His rabelaisian jokes made everyone laugh loudly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép