Nghĩa tiếng Việt
- Đầy giọng hài hước tục tựu (theo phong cách của nhà văn Pháp Rabelais).tính từ
Ví dụ
-
His rabelaisian jokes made everyone laugh loudly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌræbəˈleɪziən/
His rabelaisian jokes made everyone laugh loudly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép