Nghĩa tiếng Việt
- Sự hung dữ, sự điên dại, sự cuồng bạo.danh từ
Ví dụ
-
His rabidness made calm talk impossible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈræbədnəs/
His rabidness made calm talk impossible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép