Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Rabondanh từ
Ví dụ
-
The Rabons live near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɑˈbɔnz/
The Rabons live near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép