TanroDictionary Sổ từ

raccoon

/rəˈkuːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gấu trúc (Mỹ).danh từ

Ví dụ

  1. The raccoon searched the trash can.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép