Nghĩa tiếng Việt
- Trường đua ngựa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We met near the racecourse entrance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪskɔːs/
We met near the racecourse entrance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép