TanroDictionary Sổ từ

raced

/rˈeɪsd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của raceđộng từ

Ví dụ

  1. She raced home before the rain started.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép