Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của raceđộng từ
Ví dụ
-
She raced home before the rain started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈeɪsd/
She raced home before the rain started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép