Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa đua.danh từ
Tiếng Nhật
- 競走馬きょうそうばngựa đua
Ví dụ
-
The racehorse won easily on the final turn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪshɔːs/
The racehorse won easily on the final turn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép