TanroDictionary Sổ từ

racemose

/ˈræsəˌmoʊs/, /reɪˈsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọc thành chùm (hoa).tính từ

Ví dụ

  1. The plant has racemose flowers along one stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép