Nghĩa tiếng Việt
- Vận động viên đua (chạy bộ, xe đạp, thuyền, mô tô, ô tô... ).danh từ
- Ngựa đua; xe đua; thuyền đua.danh từ
- Đường ray vòng để xoay bệ đại bác.danh từ
- Rắn lải đen.danh từ
Tiếng Nhật
- レーサーtay đua
Ví dụ
-
She is a strong racer with fast legs.
-
The racer crossed the finish line first.
-
The old gun stood on a circular racer.
-
The racer slid through the grass without sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép