TanroDictionary Sổ từ

races

/ˈreɪsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raceđộng từ

Ví dụ

  1. The river races through the narrow valley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép