Nghĩa tiếng Việt
- Cột sống.tính từ
Ví dụ
-
The rachial injury made walking painful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪʃiːəl/
The rachial injury made walking painful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép