Nghĩa tiếng Việt
- Xếp trên trục, xếp gần trục.tính từ
Ví dụ
-
The stones formed a rachidian line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rəˈʃiːdiːən/
The stones formed a rachidian line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép