Nghĩa tiếng Việt
- Cuống bông nhỏ (hoa, cỏ); cuống nhánh; trục nhánh.danh từ
Ví dụ
-
The rachilla held the tiny flowers together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rəˈtʃɪlə/
The rachilla held the tiny flowers together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép