Nghĩa tiếng Việt
- Có răng gai.tính từ
Ví dụ
-
The fish had a rachiodont jaw.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌreɪkiəʊˈdɒnt/
The fish had a rachiodont jaw.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép