Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh còi xương.danh từ
Ví dụ
-
The child was treated for rachitis early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rəˈkaɪtɪs/
The child was treated for rachitis early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép