Nghĩa tiếng Việt
- Thủ đoạn bóc lột người lĩnh canh thẳng tay của lãnh chúa.danh từ
Ví dụ
-
The story describes harsh rachmanism on the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrækməˌnɪzəm/
The story describes harsh rachmanism on the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép