TanroDictionary Sổ từ

rachmanism

/ˈrækməˌnɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ đoạn bóc lột người lĩnh canh thẳng tay của lãnh chúa.danh từ

Ví dụ

  1. The story describes harsh rachmanism on the land.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép