Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa.danh từ
- Sự mâu thuẫn chủng tộc.danh từ
Ví dụ
-
His racialism made working together very hard.
-
Racialism can create distrust between neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép