TanroDictionary Sổ từ

racialism

/ˈreɪʃəlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa.danh từ
  2. Sự mâu thuẫn chủng tộc.danh từ

Ví dụ

  1. His racialism made working together very hard.

  2. Racialism can create distrust between neighbors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép