TanroDictionary Sổ từ

racily

/ˈreɪsili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc biệt, đắc sắc (có hương vị mạnh, riêng biệt).D
  2. Sinh động, sâu sắc, hấp dẫn (lời nói, bài viết ).D
  3. sỗ sàng, không đứng đắn.D
  4. Hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người).D
  5. Giống tốt (thú).D

Ví dụ

  1. The soup tasted racili, with a sharp spice.

  2. Her racili writing kept the reader interested.

  3. His racili joke made everyone uncomfortable.

  4. The team worked racili to finish on time.

  5. They kept only the racili animals for breeding.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép