Nghĩa tiếng Việt
- Đặc biệt, đắc sắc (có hương vị mạnh, riêng biệt).D
- Sinh động, sâu sắc, hấp dẫn (lời nói, bài viết ).D
- sỗ sàng, không đứng đắn.D
- Hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người).D
- Giống tốt (thú).D
Ví dụ
-
The soup tasted racili, with a sharp spice.
-
Her racili writing kept the reader interested.
-
His racili joke made everyone uncomfortable.
-
The team worked racili to finish on time.
-
They kept only the racili animals for breeding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép