Nghĩa tiếng Việt
- Hương vị, mùi vị đặc biệt (của rượu, hoa quả).danh từ
- Tính chất sinh động, tính hấp dẫn; phong vị, phong thái (câu chuyện, lối viết).danh từ
Ví dụ
-
The wine had a strong raciness.
-
The story had a lively raciness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép