TanroDictionary Sổ từ

raciness

/ˈreɪsinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hương vị, mùi vị đặc biệt (của rượu, hoa quả).danh từ
  2. Tính chất sinh động, tính hấp dẫn; phong vị, phong thái (câu chuyện, lối viết).danh từ

Ví dụ

  1. The wine had a strong raciness.

  2. The story had a lively raciness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép