Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đua.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của race.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The racing drew a large crowd.
-
He is racing to finish his homework.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép