TanroDictionary Sổ từ

racing

/ˈreɪsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đua.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của race.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The racing drew a large crowd.

  2. He is racing to finish his homework.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép