Nghĩa tiếng Việt
- Đạt được hoặc thu được nhiều cái gì.động từ
- Gây thiệt hạiđộng từ
Ví dụ
-
He's racked up a number of convictions for speeding.
-
They racked up the car in an accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép