TanroDictionary Sổ từ

racked

/rˈækt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của rackđộng từ

Ví dụ

  1. He racked his brain for an answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép