Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của rackđộng từ
Ví dụ
-
He racked his brain for an answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈækt/
He racked his brain for an answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép