Nghĩa tiếng Việt
- Mánh khoé làm tiền gian lận.danh từ
Ví dụ
-
The police uncovered a racketeering scheme.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌrækəˈtɪrin/
The police uncovered a racketeering scheme.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép