TanroDictionary Sổ từ

racketing

/rˈækɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của racket.động từ

Ví dụ

  1. Children are racketing in the hallway again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép