Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rack.động từ
- Giá đỡ; giá đựng.danh từ
- Sự di chuyển bằng thành răng.danh từ
- Sự rửa tách quặng trong máng nguyên.danh từ
- Sự vặn ngang tàu.danh từ
Ví dụ
-
The shelves need racking before the event.
-
The tools are stored on a metal racking.
-
The machine uses racking to move the arm.
-
The racking of the ore began at dawn.
-
The racking of the boat was hard to feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép