TanroDictionary Sổ từ

racking

/ˈrækin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rack.động từ
  2. Giá đỡ; giá đựng.danh từ
  3. Sự di chuyển bằng thành răng.danh từ
  4. Sự rửa tách quặng trong máng nguyên.danh từ
  5. Sự vặn ngang tàu.danh từ

Ví dụ

  1. The shelves need racking before the event.

  2. The tools are stored on a metal racking.

  3. The machine uses racking to move the arm.

  4. The racking of the ore began at dawn.

  5. The racking of the boat was hard to feel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép