Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rackđộng từ
Ví dụ
-
The shelf racks up dust quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ræks/
The shelf racks up dust quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép