Nghĩa tiếng Việt
- Đặc biệt, đắc sắc.tính từ
- Sinh động, sâu sắc, hấp dẫn.tính từ
- Hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người).tính từ
- Giống tốt (thú).tính từ
Ví dụ
-
He served a racy wine at the dinner party.
-
She told us a racy story about her travels.
-
She gave a racy answer and smiled.
-
The farmer chose a racy horse for breeding.
-
racy wine
rượu vang đặc biệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép