Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống ra-đa.danh từ
- Máy ra-đa.danh từ
Tiếng Nhật
- レーダーra-đa
Ví dụ
-
The radar was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪdɑː(r)/
The radar was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép