TanroDictionary Sổ từ

radially

/ˈreɪdiəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Tia, như tia, như bán kính.D
  2. Xuyên tâm, toả tròn.D
  3. Có bố toả tròn (bố đặt xuyên tâm với tâm bánh xe).D
  4. (thuộc) Xương quay.D

Ví dụ

  1. She spoke radially during the meeting.

  2. He left radially after lunch.

  3. They worked radially all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép