Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Tia, như tia, như bán kính.D
- Xuyên tâm, toả tròn.D
- Có bố toả tròn (bố đặt xuyên tâm với tâm bánh xe).D
- (thuộc) Xương quay.D
Ví dụ
-
She spoke radially during the meeting.
-
He left radially after lunch.
-
They worked radially all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép