TanroDictionary Sổ từ

radiance

/ˈreɪdiəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang.danh từ
  2. Sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự huy hoàng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The radiance of the sun was very bright today.

  2. Her dress had a quiet radiance in the sun.

  3. the radiance of the sun

    ánh sáng chói lọi của mặt trời

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép