Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang.danh từ
- Sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự huy hoàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The radiance of the sun was very bright today.
-
Her dress had a quiet radiance in the sun.
-
the radiance of the sun
ánh sáng chói lọi của mặt trời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép