Nghĩa tiếng Việt
- Rạng rỡ, sáng ngời, hớn hở (ánh mắt, vẻ mặt... ).D
- Lộng lẫy.D
Ví dụ
-
They worked radiantly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪdiəntli/
They worked radiantly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép