Nghĩa tiếng Việt
- Chính trị thuyết cấp tiến.danh từ
- Chính trị thuyết quá khích, chủ nghĩa quá khích.danh từ
Ví dụ
-
His radicalism pushed him to demand quick change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép