TanroDictionary Sổ từ

radicalism

/ˈrædɪkəlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính trị thuyết cấp tiến.danh từ
  2. Chính trị thuyết quá khích, chủ nghĩa quá khích.danh từ

Ví dụ

  1. His radicalism pushed him to demand quick change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép