Nghĩa tiếng Việt
- Căn bản, tận gốc, hoàn toàn triệt để.D
Ví dụ
-
I read the note radically.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrædɪkəli/
I read the note radically.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép