Nghĩa tiếng Việt
- Rađi.danh từ
Tiếng Nhật
- ラジウムradi (Ra)
Ví dụ
-
Radium was once used in glowing paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪdiəm/
Radium was once used in glowing paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép