TanroDictionary Sổ từ

radon

/ˈreɪdɒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rađơn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Radon can build up in closed basements.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép