Nghĩa tiếng Việt
- Rađơn.danh từ
Tiếng Nhật
- ラドンradon (Rn)
Ví dụ
-
Radon can build up in closed basements.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪdɒn/
Radon can build up in closed basements.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép