Nghĩa tiếng Việt
- Sợi cọ sợi (dùng để làm mũ, nón, chiếu... ).danh từ
- Cây cọ sợi.danh từ
Ví dụ
-
She tied the basket with raffia.
-
They planted raffia near the stream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép