TanroDictionary Sổ từ

raffia

/ˈræfiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi cọ sợi (dùng để làm mũ, nón, chiếu... ).danh từ
  2. Cây cọ sợi.danh từ

Ví dụ

  1. She tied the basket with raffia.

  2. They planted raffia near the stream.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép