Nghĩa tiếng Việt
- Hào nhoáng, ngông nghênh.D
- Hư hỏng, phóng đãng; đáng khinh.D
- Hèn hạ, đê tiện; tầm thường.D
Ví dụ
-
I read the note raffishly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈræfɪʃli/
I read the note raffishly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép