TanroDictionary Sổ từ

raffishly

/ˈræfɪʃli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hào nhoáng, ngông nghênh.D
  2. Hư hỏng, phóng đãng; đáng khinh.D
  3. Hèn hạ, đê tiện; tầm thường.D

Ví dụ

  1. I read the note raffishly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép